Bi Inox (Stainless Steel Shot) được sản xuất từ sự nấu chảy nên có thể sử dụng lại hoặc re – cycle (quay vòng) được hàng nghìn lần, độ cứng của stainless steel Shot khi mà chưa sử dụng ở mức 200 HV và sau khi sử dụng vào khoảng 200 vòng, độ cứng tăng thêm lên 530 HV
|
Thành phần hóa học của Bi Inox |
|
|
C |
0.17 % |
|
Cr |
18 % |
|
Ni |
10% |
|
Si |
1.8 % |
|
Mn |
1.2 % |
|
Kích cỡ tiêu chuẩn của Bi Inox |
||
|
No. |
Kích cỡ(mm) |
Kích cỡ (inch) |
|
No.10 |
0.00-0.20 |
0.000-0.008 |
|
No.20 |
0.09-0.30 |
0.005-0.120 |
|
No.30 |
0.14-0.50 |
0.006-0.020 |
|
No.40 |
0.40-0.80 |
0.016-0.330 |
|
No.50 |
0.60-1.00 |
0.023-0.039 |
|
No.60 |
0.70-1.25 |
0.028-0.046 |
|
No.100 |
1.00-1.40 |
0.039-0.055 |
|
No.150 |
1.25-1.70 |
0.046-0.066 |
|
No.200 |
1.40-2.00 |
0.055-0.078 |
|
No.300 |
1.70-3.00 |
0.066-0.118 |

TÚI KHÍ CHÈN HÀNG ATXEL ONE
Cát Thủy Tinh
Cối phun cát
Mặt Nạ Phun Cát
Bộ thiết bị bảo hộ cá nhân khi phun cát
Đai Bảo Vệ Lưng Đa Năng
Mạt Thủy Tinh
Găng Tay Phun Cát 



























